thiên hà

Học thuật
Thân thiện
thiên hà

Một thiên hà xoắn ốc hiện ra rõ ràng qua kính thiên văn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống khổng lồ gồm hàng trăm tỷ ngôi sao, khí bụi vũ trụ, liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn, hình dạng như một đĩa tròn phồngtrung tâm. Hệ Mặt Trời của chúng ta nằm trong một thiên hà tên Ngân Hà.
    • Bất kỳ hệ thống sao tương tự như Ngân Hà, tồn tại với số lượngcùng lớn trong vũ trụ có thể quan sát được. Kính thiên văn hiện đại có thể chụp ảnh hàng triệu thiên hà khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vào đêm quang mây tạnh, chúng ta có thể nhìn thấy một dải sáng mờ vắt ngang bầu trời, đó chính phần nhìn thấy được của thiên hà Ngân Hà.
    • Thiên hà Tiên Nữ (Andromeda) thiên hà lớn gần Ngân Hà nhất có thể nhìn thấy bằng mắt thường dưới dạng một vệt sáng nhỏ.
    • Các nhà khoa học ước tính trong vũ trụ quan sát được hàng trăm tỷ thiên hà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên hà chủ": Chỉ thiên hà lớn chứa các thiên hà vệ tinh nhỏ hơn xung quanh.

    • Ngân Hà một thiên hà chủ, với một số thiên hà vệ tinh nhỏ như Đám Mây Magellan quay xung quanh.
  • "Thiên hà hoạt động": Chỉ thiên hà lõi phát ra năng lượng cực mạnh, thường do hố đen siêu khối lượngtrung tâm.

    • Các nhà thiên văn đặc biệt quan tâm đến nghiên cứu thiên hà hoạt động để hiểu về sự tiến hóa của vũ trụ.
Biến thể từ liên quan
  • Ngân Hà (Danh từ riêng): Tên gọi của thiên hà chứa Hệ Mặt Trời của chúng ta. Đây một thiên hà xoắn ốc.
  • Thiên văn học (Danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về các thiên thể như sao, hành tinh, thiên hà.
  • Vũ trụ (Danh từ): Không gian bao la chứa tất cả vật chất năng lượng, trong đó vô số thiên hà.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ sao (Danh từ): Cụm từ có thể dùng để chỉ một tập hợp sao, nhưng thường quy mô nhỏ hơn thiên hà.
  • Tinh hệ (Danh từ): Từ , ít dùng, đồng nghĩa với thiên hà.
Các cụm từ liên quan
  • Đám thiên hà (Danh từ): Một nhóm các thiên hà liên kết gần nhau về mặt hấp dẫn.

    • Ngân Hà Thiên hà Tiên Nữ hai thành viên chính trong Đám thiên hà Địa phương.
  • Siêu đám thiên hà (Danh từ): Tập hợp khổng lồ gồm nhiều đám thiên hà.

    • Các nhà khoa học đang lập bản đồ phân bố của các siêu đám thiên hà trong vũ trụ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Muôn vàn thiên hà": Cách nói hình tượng nhấn mạnh số lượng cực kỳ lớn, vô tận.
    • Vũ trụ mênh mông với muôn vàn thiên hà vẫn còn ẩn chứa nhiều bí ẩn chưa được khám phá.
thiên hà

Một thiên hà xoắn ốc hiện ra rõ ràng qua kính thiên văn.

  1. (thiên) d. 1. Hệ thống thống sao hình tương tự một đĩa tròn phồnggiữa, gồm một trăm tỷ ngôi sao trong đó Mặt trời , những đêm trong, hiện trước mắt người quan sát từ Quả đất dưới dạng một dải sáng vắt ngang trời thành một vòng tròn gọi là Ngân hà. 2. Hệ thống sao tương tự hệ thống trong đó Mặt trời, rải rác tới một sốcùng lớn cho đến tận giới hạn có thể quan sát được của vũ trụ.